侦听
nghe lén; nghe trộm (cuộc gọi điện thoại); chặn và điều tra
nghe lén; nghe trộm (cuộc gọi điện thoại); chặn và điều tra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo dõi điều tra; điều tra và bắt giữ
›侦讯zhēn xùnthẩm vấn trong quá trình điều tra
›侦破zhēn pòđiều tra (như thám tử); phá án; phát hiện (âm mưu); đánh hơi; phân tích và phá án; công việc thám tử; trinh…
›侦办zhēn bànđiều tra (tội phạm) và truy tố
›侦查zhēn cháphát hiện; điều tra
›侦察性zhēn chá xìngmang tính điều tra
›侦察员zhēn chá yuánthám tử; điều tra viên; trinh sát; gián điệp
›侦察zhēn cháđiều tra tội phạm; trinh sát; do thám; phát hiện; trinh sát viên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.