震天动地
rung chuyển trời đất (thành ngữ)
rung chuyển trời đất (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếng động chấn động trời đất (thành ngữ)
›震古烁今zhèn gǔ shuò jīnnghĩa đen: kinh ngạc cổ nhân, rạng rỡ đương thời (thành ngữ); nghĩa bóng: gây chấn động
›震耳欲聋zhèn ěr yù lóngchói tai (thành ngữ); điếc tai
›杂乱无章zá luàn wú zhānglộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn
›只鸡斗酒zhī jī dǒu jiǔnghĩa đen: một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp…
›只字不提zhī zì bù tí(thành ngữ) không nói một lời nào về việc đó
›凿壁偷光záo bì tōu guāngnghĩa đen: đục tường để trộm ánh sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: học hành chăm chỉ trong hoàn cảnh khó khăn
›钻牛角尖zuān niú jiǎo jiānnghĩa đen: chui vào sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.