真声 là gì?
真声 [zhēn shēng] có nghĩa là giọng tự nhiên; giọng gốc; giọng thật; đối lập: giọng giả 假聲|假声[jia3 sheng1].
Nghĩa của từ 真声 trong tiếng Việt
- giọng tự nhiên
- giọng gốc
- giọng thật
- đối lập: giọng giả 假聲|假声[jia3 sheng1]
Cách đọc và ghi nhớ 真声
真声 được đọc là zhēn shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giọng tự nhiên; giọng gốc; giọng thật; đối lập: giọng giả 假聲|假声[jia3 sheng1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .