枕石漱流
sống cuộc đời ẩn dật (tách biệt); cuộc sống thanh đạm (thành ngữ)
sống cuộc đời ẩn dật (tách biệt); cuộc sống thanh đạm (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo
›朝露溘至zhāo lù kè zhìsương mai tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống con người phù du và bấp bênh
›枕戈待旦zhěn gē dài dànnghĩa đen: chờ đến bình minh, đầu gối lên ngọn giáo (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị sẵn sàng và chờ đợi…
›枕戈寝甲zhěn gē qǐn jiǎnghĩa đen: ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn sẵn sàng chiến đấu
›枝节横生zhī jié héng shēngvấn đề phụ không ngừng nảy sinh (thành ngữ)
›朱云折槛Zhū Yún zhē kǎnÔng Chu Vân bẻ lan can (thành ngữ); dũng cảm thách thức và khuyên can
›朝饔夕飧zhāo yōng xī sūnnghĩa đen: sáng ăn sáng, tối ăn tối (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ làm không gì ngoài ăn uống
›朝露暮霭zhāo lù mù ǎisáng sương, chiều mù (thành ngữ); phù du; không bền vững
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.