真髓
bản chất thực sự (của vấn đề)
bản chất thực sự (của vấn đề)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bản chất thật; sự thật
›真谛zhēn dìý nghĩa thật sự; bản chất thật sự
›真际zhēn jìsự thật; thực tế
›真象zhēn xiàng(biến thể của 真相[zhen1 xiang4]) sự thật về một điều gì đó; thực tế
›真香zhēn xiāngtuyệt vời (biểu hiện tán thành nhưng mang tính đạo đức giả sau khi đã chỉ trích đúng thứ đó trước đó) (từ…
›真鲷zhēn diāocá tráp (Pagrosomus major); cá tráp biển đỏ
›真题zhēn tícâu hỏi từ đề thi các năm trước
›真金不怕火来烧zhēn jīn bù pà huǒ lái shāoxem 真金不怕火煉|真金不怕火炼[zhen1 jin1 bu4 pa4 huo3 lian4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.