Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
阵痛陣痛

zhèn tòng

阵痛 là gì?

阵痛 [zhèn tòng] có nghĩa là cơn đau chuyển dạ; (nghĩa bóng) đau đớn gây ra bởi sự thay đổi đột ngột.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阵痛 trong tiếng Việt

  1. cơn đau chuyển dạ
  2. (nghĩa bóng) đau đớn gây ra bởi sự thay đổi đột ngột

Cách đọc và ghi nhớ 阵痛

阵痛 được đọc là zhèn tòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơn đau chuyển dạ; (nghĩa bóng) đau đớn gây ra bởi sự thay đổi đột ngột”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan