真数
logarit
logarit
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chân thành; sự chân thành
›真是zhēn shithực sự; thật sự; (thông tục) (dùng để bày tỏ sự không tán thành, khó chịu, v.v.)
›真才实学zhēn cái shí xuéhọc vấn vững vàng; năng lực và học vấn thực sự; tài năng chân chính
›真是的zhēn shi deThật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng)
›真书zhēn shūchữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
›真爱zhēn àitình yêu đích thực
›真有你的zhēn yǒu nǐ deBạn thật là gì đó!; Bạn thật tuyệt vời!
›真意zhēn yìý định thực sự; ý nghĩa thực sự; diễn giải đúng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.