侦探
thám tử; làm công việc thám tử
thám tử; làm công việc thám tử
侦探 thường mang nghĩa “thám tử”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 侦探, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều tra (như thám tử); phá án; phát hiện (âm mưu); đánh hơi; phân tích và phá án; công việc thám tử; trinh…
›侦察机zhēn chá jīmáy bay do thám; máy bay trinh sát
›侦察员zhēn chá yuánthám tử; điều tra viên; trinh sát; gián điệp
›侦察zhēn cháđiều tra tội phạm; trinh sát; do thám; phát hiện; trinh sát viên
›侦查zhēn cháphát hiện; điều tra
›侦察性zhēn chá xìngmang tính điều tra
›侦毒器zhēn dú qìthiết bị phát hiện
›侦毒管zhēn dú guǎnống phát hiện khí độc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.