真率
chân thành; chân thật; thẳng thắn
chân thành; chân thật; thẳng thắn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phiên bản thật (khác với hàng lậu); phiên bản chính hãng
›真理zhēn lǐchân lý; LT:個|个[ge4]
›真武Zhēn wǔChân Vũ, vị thần lớn của Đạo giáo; còn gọi là Huyền Vũ 玄武 hoặc Huyền Thiên Thượng Đế 玄天上帝
›真正zhēn zhèngchính hãng; thật; đúng; thật sự; quả thật
›真理部Zhēn lǐ bùBộ Sự Thật, một bộ hư cấu từ tiểu thuyết "1984" của George Orwell
›真棒zhēn bàngtuyệt vời!; thật tuyệt vời; tuyệt vời
›真番郡Zhēn pān jùnquận Chân Phồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
›真格zhēn géthật; sự thật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.