真是的
Thật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng)
Thật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực sự; thật sự; (thông tục) (dùng để bày tỏ sự không tán thành, khó chịu, v.v.)
›真有你的zhēn yǒu nǐ deBạn thật là gì đó!; Bạn thật tuyệt vời!
›真格zhēn géthật; sự thật
›真棒zhēn bàngtuyệt vời!; thật tuyệt vời; tuyệt vời
›真正zhēn zhèngchính hãng; thật; đúng; thật sự; quả thật
›真版zhēn bǎnphiên bản thật (khác với hàng lậu); phiên bản chính hãng
›真情zhēn qíngtình huống thực sự; sự thật
›真怪zhēn guàikỳ lạ; khác thường; không thể tin rằng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.