Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 5/157
宰予: Tể Dự (522-458 TCN), môn đệ Khổng Tử
载运: chở bằng phương tiện; vận chuyển
宰予昼寝: Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học
栽赃: gài bẫy ai đó (bằng cách gài đồ)
再造: mang lại sức sống mới; tái thiết; tái tạo; làm lại; tái chế; sao chép lại (bản sao, hoặc sinh sản); khôi phục; tái cấu trúc
再造手术: phẫu thuật tái tạo
再造业: ngành công nghiệp tái chế
再则: hơn nữa; ngoài ra
再怎么: dù như thế nào
再者: hơn nữa; ngoài ra
在这期间: trong thời gian; trong lúc này
在这之前: trước đó; cho đến thời điểm đó
再制: sản xuất thêm cùng một thứ; tái sản xuất; tái chế tạo
在职: đang làm việc; đương chức; đang tại chức
宰制: cai trị; thống trị
栽植: trồng; cấy
在职训练: đào tạo tại chức
再制盐: muối tinh chế
再制纸: giấy tái chế
栽种: trồng; trồng trọt
载重: tải; trọng tải
栽种机: máy gieo trồng (lúa, cây)
载重量: trọng lượng chết; sức chứa trọng lượng của xe cộ
载重能力: khả năng chở nặng
载舟覆舟: chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó
再转复: chuyển lần nữa
崽子: con của động vật; thằng nhóc; đồ khốn
栽子: cây con; cây non
在座: có mặt
杂技: xiếc; LT:場|场[chang3]
杂记: các ghi chép hoặc ghi chú khác nhau; tạp lục; ghi chép tản mạn
杂集: tạp nham; hỗn tạp
咱家: tôi; mình; của tôi; (thường dùng trong văn học cổ)
杂家: Trường phái Tạp gia thời Chiến Quốc (475-221 TCN) với người đề xướng hàng đầu là Lã Bất Vi 呂不韋|吕不韦[Lu:3 Bu4 wei2]
匝加利亚: Xa-cha-ri
杂件: hàng hóa tạp nham
杂件儿: hàng hóa tạp nham
杂交: lai tạo; giao phối tạp; tính lăng nhăng
杂交派对: tiệc sex; cuộc truy hoan thác loạn
杂交植物: cây lai tạo
杂技演员: diễn viên xiếc
杂剧: một dạng hài kịch âm nhạc thời nhà Nguyên
杂居: sự chung sống (của các dân tộc hoặc chủng tộc khác nhau); cùng tồn tại
杂居地区: khu vực cư trú hỗn hợp
杂剧四大家: Bốn nhà soạn kịch vĩ đại thời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4 Guang1 zu3], Mã Trí Viễn…
砸烂: đập vỡ
杂粮: các loại ngũ cốc khác ngoài gạo và lúa mì
杂流: thợ thủ công nhỏ (khinh miệt)
杂录: tạp văn; hỗn tạp
杂乱: lộn xộn; bừa bộn; hỗn loạn
杂乱无章: lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn
扎鲁特: Kỳ Jarud hoặc Jarud khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
扎鲁特旗: Kỳ Jarud hoặc Jarud khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
扎马剌丁: Jamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari (thế kỷ 13), nhà thiên văn và học giả Ba Tư nổi tiếng phục vụ Hốt Tất Liệt 忽必烈 từ khoảng năm 1260
扎马鲁丁: xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
咂摸: (tiếng địa phương) nếm thử; nếm hương vị; (nghĩa bóng) suy ngẫm; cân nhắc
咱: biến thể của 咱[zan2]
儹: tích luỹ, dự trữ, tích trữ
咱: tôi hoặc tao; chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)
咱: biến thể của 咱[zan2]