Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 6/157

zǎn

寁: nhanh chóng

Từ vựng
zǎn

拶: nhấn hoặc ép mạnh

Từ vựng
zǎn

攒: sưu tầm; tích trữ; tích luỹ; tiết kiệm

Từ vựng
Zǎn

昝: họ [Zan3]

Từ vựng
zàn

暂: tạm thời; tiếng Đài Loan đọc là [zhan4]

Từ vựng
zǎn

桚: biến thể cũ của 拶[zan3]

Từ vựng
zàn

欑: thu thập

Từ vựng
zàn

灒: văng tung tóe, bắn tung tóe, tung ra

Từ vựng
zàn

瓒: chén rượu cúng

Từ vựng
zān

簪: trâm cài tóc

Từ vựng
zān

簪: biến thể cũ của 簪[zan1]

Từ vựng
zān

糌: zanba, bánh mì lúa mạch Tây Tạng

Từ vựng
zàn

赞: biến thể của 讚|赞[zan4]

Từ vựng
zàn

赞: biến thể của 贊|赞[zan4]; khen ngợi

Từ vựng
zàn

赞: biến thể của 贊|赞[zan4]

Từ vựng
zàn

赞: ủng hộ; hỗ trợ; khen ngợi; (tiếng lóng Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook, v.v.)

Ngôn ngữ mạng
zǎn

趱: thúc giục; hối thúc

Từ vựng
zàn

暂: chạy vội; biến thể của 暫|暂[zan4]

Từ vựng
zàn

酂: nhóm 100 gia đình; tên địa danh

Danh từ riêng
zàn

錾: chạm khắc

Từ vựng
扎囊Zā náng

扎囊: huyện Zhanang, tiếng Tây Tạng: Gra nang rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
扎囊县Zā náng xiàn

扎囊县: huyện Zhanang, tiếng Tây Tạng: Gra nang rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
糌粑zān bā

糌粑: tsamba, bánh mì lúa mạch Tây Tạng

Cụm từ
赞比亚Zàn bǐ yà

赞比亚: Zambia

Cụm từ
赞不绝口zàn bù jué kǒu

赞不绝口: khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi đến tận mây xanh

Thành ngữ
赞不绝口zàn bù jué kǒu

赞不绝口: khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi ai đó tới tận mây xanh

Thành ngữ
赞成zàn chéng

赞成: tán thành; ủng hộ; (văn học) giúp đỡ

Cụm từ
赞成票zàn chéng piào

赞成票: phê chuẩn; bỏ phiếu tán thành

Cụm từ
赞词zàn cí

赞词: khen ngợi

Cụm từ
赞辞zàn cí

赞辞: khen ngợi

Cụm từ
赞丹Zàn dān

赞丹: Zaandam (thị trấn ở Hà Lan)

Cụm từ
暂定zàn dìng

暂定: sắp xếp tạm thời; tạm thời; dự kiến

Cụm từ
暂短zàn duǎn

暂短: ngắn gọn (về thời gian)

Cụm từ
zàng

葬: biến thể cũ của 葬[zang4]

Từ vựng
zàng

奘: tuyệt vời

Từ vựng
zāng

牂: cừu cái; tên địa danh

Danh từ riêng
zàng

臓: biến thể tiếng Nhật của 臟|脏

Từ vựng
zàng

脏: nội tạng; (giải phẫu) cơ quan

Từ vựng
zàng

臧: biến thể cũ của 藏[zang4]; biến thể cũ của 臟|脏[zang4]

Từ vựng
zàng

葬: chôn cất (người chết); mai táng

Từ vựng
zàng

藏: kho chứa; nơi lưu trữ; kinh điển Phật giáo hoặc Đạo giáo

Từ vựng
zāng

赃: hàng ăn cắp; đồ cướp được; chiến lợi phẩm

Từ vựng
zāng

赃: biến thể của 贓|赃[zang1]

Từ vựng
zǎng

驵: ngựa mạnh

Từ vựng
zāng

脏: bẩn; thô tục; làm bẩn (cái gì)

Tiếng lóng xã hội
藏獒zàng áo

藏獒: chó ngao Tây Tạng

Cụm từ
脏辫zāng biàn

脏辫: tóc dreadlocks

Cụm từ
脏标zāng biāo

脏标: nhãn cảnh báo của phụ huynh (Trung Quốc)

Cụm từ
脏病zāng bìng

脏病: (khẩu ngữ) bệnh hoa liễu

Khẩu ngữ
藏传佛教Zàng chuán Fó jiào

藏传佛教: Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
脏弹zāng dàn

脏弹: bom bẩn

Cụm từ
藏独Zàng Dú

藏独: Phong trào Độc lập Tây Tạng; viết tắt của 西藏獨立運動|西藏独立运动

Viết tắt
暂搁zàn gē

暂搁: tạm dừng; tạm ngưng

Cụm từ
脏腑zàng fǔ

脏腑: nội tạng

Cụm từ
赃官污吏zāng guān wū lì

赃官污吏: quan tham ô, quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng

Thành ngữ
藏红花zàng hóng huā

藏红花: nhụy hoa nghệ tây (Crocus sativus)

Cụm từ
脏话zāng huà

脏话: lời tục tĩu; ngôn ngữ thô tục; nói chuyện thô lỗ

Tiếng lóng xã hội
藏黄雀zàng huáng què

藏黄雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ Tibetan (Spinus thibetana)

Cụm từ
藏茴香果zàng huí xiāng guǒ

藏茴香果: thì là Tây Tạng; thì là Ba Tư

Cụm từ
藏经洞zàng jīng dòng

藏经洞: hang chứa kinh, một phần của quần thể hang Mạc Cao 莫高窟, Đôn Hoàng 敦煌

Cụm từ