杂技 là gì?
杂技 [zá jì] có nghĩa là xiếc; LT:場|场[chang3].
Nghĩa của từ 杂技 trong tiếng Việt
- xiếc
- LT:場|场[chang3]
Cách đọc và ghi nhớ 杂技
杂技 được đọc là zá jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xiếc; LT:場|场[chang3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .