载运
chở bằng phương tiện; vận chuyển
chở bằng phương tiện; vận chuyển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiết bị trên xe; vận chuyển xe cộ; tên lửa vận tải
›载体zài tǐchất mang (hóa học); vật trung gian (dịch tễ học); phương tiện hoặc môi trường
›载道zài dàođầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn); truyền đạt đạo lý; chuyển tải Đạo; diễn đạt (ý kiến, sở…
›载重能力zài zhòng néng lìkhả năng chở nặng
›载明zǎi míngghi rõ ràng bằng văn bản; quy định; nêu rõ
›载途zài túphủ kín đường (tuyết, gió, nguy hiểm, v.v.); khoảng cách (giữa các địa điểm)
›载货汽车zài huò qì chēxe tải
›载重zài zhòngtải; trọng tải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.