杂居
sự chung sống (của các dân tộc hoặc chủng tộc khác nhau); cùng tồn tại
sự chung sống (của các dân tộc hoặc chủng tộc khác nhau); cùng tồn tại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hôn nhân khác biệt (khác chủng tộc, tôn giáo, văn hoá,...)
›杂多县Zá duō XiànHuyện Tạp Đa (Tiếng Tạng: rdza stod rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4…
›杂多Zá duōhuyện Zadoi (Tạng: rdza stod rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4…
›杂戏zá xìxiếc; nghệ thuật biểu diễn tại lễ hội dân gian
›杂家Zá jiāTrường phái Tạp gia thời Chiến Quốc (475-221 TCN) với người đề xướng hàng đầu là Lã Bất Vi 呂不韋|吕不韦[Lu:3 Bu4…
›杂居地区zá jū dì qūkhu vực cư trú hỗn hợp
›杂工zá gōngcông nhân không có tay nghề
›杂店zá diàncửa hàng tiện lợi; cửa hàng tạp hóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.