杂家
Trường phái Tạp gia thời Chiến Quốc (475-221 TCN) với người đề xướng hàng đầu là Lã Bất Vi 呂不韋|吕不韦[Lu:3 Bu4 wei2]
Trường phái Tạp gia thời Chiến Quốc (475-221 TCN) với người đề xướng hàng đầu là Lã Bất Vi 呂不韋|吕不韦[Lu:3 Bu4 wei2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cửa hàng tiện lợi; cửa hàng tạp hóa
›杂多县Zá duō XiànHuyện Tạp Đa (Tiếng Tạng: rdza stod rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4…
›杂噪zá zàotiếng ồn ào; tạp âm
›杂役zá yìcông việc lặt vặt; nhân viên bán thời gian
›杂剧四大家Zá jù Sì Dà jiāBốn nhà soạn kịch vĩ đại thời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ…
›杂婚zá hūnhôn nhân khác biệt (khác chủng tộc, tôn giáo, văn hoá,...)
›杂居zá jūsự chung sống (của các dân tộc hoặc chủng tộc khác nhau); cùng tồn tại
›杂居地区zá jū dì qūkhu vực cư trú hỗn hợp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.