杂件
hàng hóa tạp nham
hàng hóa tạp nham
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàng hóa tạp nham
›杂交zá jiāolai tạo; giao phối tạp; tính lăng nhăng
›杂噪zá zàotiếng ồn ào; tạp âm
›杂多县Zá duō XiànHuyện Tạp Đa (Tiếng Tạng: rdza stod rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4…
›杂交派对zá jiāo pài duìtiệc sex; cuộc truy hoan thác loạn
›杂交植物zá jiāo zhí wùcây lai tạo
›杂剧zá jùmột dạng hài kịch âm nhạc thời nhà Nguyên
›杂剧四大家Zá jù Sì Dà jiāBốn nhà soạn kịch vĩ đại thời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.