扎马鲁丁
xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari (thế kỷ 13), nhà thiên văn và học giả Ba Tư nổi tiếng phục vụ Hốt Tất…
›扎线带zā xiàn dàidây rút nhựa; dây rút
›扎营zhā yíngcắm trại; dựng trại; đóng quân; đóng trại; phiên âm Đài Loan [zha2 ying2]
›扎欧扎翁Zā ōu zā wēngtên ngôi làng ở huyện Nyima, địa khu Nagchu, Tây Tạng
›扎染zā rǎnbuộc nhuộm
›扎寨zhā zhàidựng trại
›扎实zhā shibiến thể của 扎實|扎实[zha1 shi5]
›紫颊直嘴太阳鸟zǐ jiá zhí zuǐ tài yáng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.