真刀真枪
đao thật, thương thật (thành ngữ); vũ khí thật; rất chân thật; mọi thứ đều thật; hàng thật chất lượng thật
đao thật, thương thật (thành ngữ); vũ khí thật; rất chân thật; mọi thứ đều thật; hàng thật chất lượng thật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự thật toàn bộ được tiết lộ (thành ngữ); mọi thứ trở nên rõ ràng
›真伪莫辨zhēn wěi mò biànkhông thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả; không biết có nên…
›真心实意zhēn xīn shí yìchân thành và thành thật (thành ngữ); hết lòng
›真情实意zhēn qíng shí yìxuất phát từ tình bạn chân thành (thành ngữ); tình cảm chân thành
›真相毕露zhēn xiàng bì lùbộ mặt thật hoàn toàn lộ ra (thành ngữ); ví dụ: vạch mặt và phơi bày toàn bộ sự thật
›真金不怕火炼zhēn jīn bù pà huǒ liànVàng thật không sợ lửa. (thành ngữ)
›众人拾柴火焰高zhòng rén shí chái huǒ yàn gāomọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh
›众口同声zhòng kǒu tóng shēng(mọi người) đồng lòng nhất trí (thành ngữ); nhất trí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.