Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
真刀真枪真刀真槍

zhēn dāo zhēn qiāng

真刀真枪 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 真刀真枪 trong tiếng Việt

đao thật, thương thật (thành ngữ); vũ khí thật; rất chân thật; mọi thứ đều thật; hàng thật chất lượng thật

Tra từ liên quan