镇定剂
thuốc an thần; chất ức chế; thuốc giảm đau
thuốc an thần; chất ức chế; thuốc giảm đau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuốc an thần
›镇定zhèn dìngbình tĩnh; điềm nhiên; điềm tĩnh
›镇安县Zhèn ān Xiànhuyện Zhen'an ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
›镇宁布依族苗族自治县Zhèn níng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị người Bố Y và người Miêu Trấn Ninh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›镇安Zhèn ānhuyện Zhen'an ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
›镇宁县Zhèn níng xiànhuyện tự trị người Bố Y và người Miêu Trấn Ninh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›镇守zhèn shǒu(quân đội đồn trú ở khu vực chiến lược) phòng thủ; (nghĩa bóng) đứng gác; bảo vệ
›镇山zhèn shānnúi chính của một vùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.