Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
镇定鎮定

zhèn dìng

镇定 là gì?

镇定 [zhèn dìng] có nghĩa là bình tĩnh; điềm nhiên; điềm tĩnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 镇定 trong tiếng Việt

  1. bình tĩnh
  2. điềm nhiên
  3. điềm tĩnh

Cách đọc và ghi nhớ 镇定

镇定 được đọc là zhèn dìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bình tĩnh; điềm nhiên; điềm tĩnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan