Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
侦察兵偵察兵

zhēn chá bīng

侦察兵 là gì?

侦察兵 [zhēn chá bīng] có nghĩa là trinh sát; gián điệp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 侦察兵 trong tiếng Việt

  1. trinh sát
  2. gián điệp

Cách đọc và ghi nhớ 侦察兵

侦察兵 được đọc là zhēn chá bīng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trinh sát; gián điệp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan