针对
nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với
nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với
针对 thường mang nghĩa “nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 针对 cùng cụm 针对性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tập trung
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tập trung; hướng đi; mục đích; sự liên quan
›针剂zhēn jìchất lỏng được nạp vào ống tiêm để tiêm dưới da
›针尾沙锥zhēn wěi shā zhuī(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun đuôi kim (Gallinago stenura)
›针尾绿鸠zhēn wěi lǜ jiū(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu xanh đuôi kim (Treron apicauda)
›针尾鸭zhēn wěi yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi kim phương bắc (Anas acuta)
›针孔摄影机zhēn kǒng shè yǐng jīmáy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)
›针孔zhēn kǒnglỗ kim
›针尖儿对麦芒儿zhēn jiān r duì mài máng rxem 針尖對麥芒|针尖对麦芒[zhen1 jian1 dui4 mai4 mang2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.