针对性
tập trung; hướng đi; mục đích; sự liên quan
tập trung; hướng đi; mục đích; sự liên quan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với
›针尾沙锥zhēn wěi shā zhuī(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun đuôi kim (Gallinago stenura)
›针尾绿鸠zhēn wěi lǜ jiū(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu xanh đuôi kim (Treron apicauda)
›针尾鸭zhēn wěi yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi kim phương bắc (Anas acuta)
›针尖儿对麦芒儿zhēn jiān r duì mài máng rxem 針尖對麥芒|针尖对麦芒[zhen1 jian1 dui4 mai4 mang2]
›针孔摄影机zhēn kǒng shè yǐng jīmáy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)
›针孔zhēn kǒnglỗ kim
›针剂瓶zhēn jì píngống thuốc tiêm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.