Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
针对性針對性

zhēn duì xìng

针对性 là gì?

针对性 [zhēn duì xìng] có nghĩa là tập trung; hướng đi; mục đích; sự liên quan.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 针对性 trong tiếng Việt

  1. tập trung
  2. hướng đi
  3. mục đích
  4. sự liên quan

Cách đọc và ghi nhớ 针对性

针对性 được đọc là zhēn duì xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tập trung; hướng đi; mục đích; sự liên quan”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan