针锋相对
đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó
đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)
›醉翁之意不在酒zuì wēng zhī yì bù zài jiǔtấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến…
›钻故纸堆zuān gù zhǐ duīmò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ
›钻牛角zuān niú jiǎonghĩa đen: mài sừng trâu; nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan…
›重色轻友zhòng sè qīng yǒucoi trọng người yêu hơn bạn bè (thành ngữ); coi trọng tình dục hơn tình bạn
›重义轻利zhòng yì qīng lìcoi trọng chính nghĩa hơn lợi ích vật chất (thành ngữ)
›重男轻女zhòng nán qīng nǚcoi trọng nam giới và xem nhẹ nữ giới (thành ngữ)
›锱铢必较zī zhū bì jiàoso đo từng đồng một (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.