侦察员 là gì?
侦察员 [zhēn chá yuán] có nghĩa là thám tử; điều tra viên; trinh sát; gián điệp.
Nghĩa của từ 侦察员 trong tiếng Việt
- thám tử
- điều tra viên
- trinh sát
- gián điệp
Cách đọc và ghi nhớ 侦察员
侦察员 được đọc là zhēn chá yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thám tử; điều tra viên; trinh sát; gián điệp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .