Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
侦察员偵察員

zhēn chá yuán

侦察员 là gì?

侦察员 [zhēn chá yuán] có nghĩa là thám tử; điều tra viên; trinh sát; gián điệp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 侦察员 trong tiếng Việt

  1. thám tử
  2. điều tra viên
  3. trinh sát
  4. gián điệp

Cách đọc và ghi nhớ 侦察员

侦察员 được đọc là zhēn chá yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thám tử; điều tra viên; trinh sát; gián điệp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan