Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
zhàn

mèo rừng có sọc

Từ vựng
zhàn

trang phục giản dị nhưng thanh lịch

Từ vựng
𧮪
zhān

lắm lời; thì thầm; đùa giỡn

Từ vựng
zhān

(văn học) dài dòng; (văn học) đến, đạt tới

Từ vựng
zhān

(văn học) nói sảng; nói mê; bị mê sảng

Từ vựng
zhǎn

lăn qua một bên; lật nửa người

Từ vựng
zhàn

xe ngủ và di chuyển

Từ vựng
zhān

không tiến triển

Từ vựng
zhǎn

chén rượu

Từ vựng
zhān

biến thể của 沾[zhan1]; làm ẩm

Từ vựng
zhǎn

lung lay trong gió

Từ vựng
𫗴
zhān

cháo đặc

Từ vựng
zhān

(ngựa)

Từ vựng
zhān

cá tầm (cách gọi cũ); Acipenser micadoi

Từ vựng
zhān

cắt nhỏ; chim én

Từ vựng
渣男
zhā nán

(thông tục) kẻ tệ bạc; kẻ đê tiện (đặc biệt trong mối quan hệ tình cảm)

Cụm từ
战败
zhàn bài

thua trận

Cụm từ
瞻拜
zhān bài

tôn thờ; nhìn với vẻ tôn kính

Cụm từ
栈板
zhàn bǎn

tấm nâng hàng

Cụm từ
战备
zhàn bèi

chuẩn bị chiến tranh

Cụm từ
占比
zhàn bǐ

tỉ lệ; phần trăm

Cụm từ
沾边
zhān biān

có liên quan; gần với (thực tế); có sự liên hệ; dính líu vào

Cụm từ
展播
zhǎn bō

trưng bày qua phát sóng; chiếu (trên TV)

Cụm từ
占卜
zhān bǔ

bói toán

Cụm từ
展布
zhǎn bù

trải ra; phân phối

Cụm từ
站不住脚
zhàn bu zhù jiǎo

không có cơ sở; không vững chắc

Cụm từ
斩草除根
zhǎn cǎo chú gēn

nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để; loại bỏ hoàn toàn

Thành ngữ
战场
zhàn chǎng

chiến trường; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
战车
zhàn chē

chiến xa; xe tăng

Cụm từ
栈车
zhàn chē

phương tiện cổ làm bằng gỗ và tre; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ