震旦纪
Kỷ Tân Nguyên Đại (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri
Kỷ Tân Nguyên Đại (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sóng địa chấn
›震波图zhèn bō túbiểu đồ địa chấn
›震源机制zhèn yuán jī zhì(địa chấn học) cơ chế chấn tâm
›震旦Zhèn dàntên gọi Ấn Độ cổ cho Trung Quốc
›震旦鸦雀Zhèn dàn yā què(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ lau sậy (Paradoxornis heudei)
›震撼性zhèn hàn xìnggây sốc; sửng sốt; giật gân
›震昏zhèn hūnbị đánh ngất (do chấn động từ động đất hoặc va chạm)
›震撼弹zhèn hàn dànlựu đạn choáng; (Đài Loan) (nghĩa bóng) cái gì đó gây chấn động; tin sốc; phim bom tấn (sản phẩm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.