Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
zhài

pháo đài; trại doanh; làng; (làng có rào chắn)

Từ vựng
zhāi

hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...); lựa chọn; chọn ra; mượn tiền lúc cần gấp

Từ vựng
zhāi

biến thể tiếng Nhật của 齋|斋[zhai1]

Từ vựng
zhài

ổ nhiễm trùng lao

Từ vựng
zhài

biến thể của 寨[zhai4]

Từ vựng
Zhài

họ [Zhai4]

Từ vựng
zhǎi

hẹp; nhỏ nhen; túng quẫn

Từ vựng
Zhái

họ [Zhai2]

Từ vựng
zhāi

nhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.; chế độ ăn chay; phòng học; toà nhà; bố thí (cho nhà sư)

Từ vựng
择不开
zhái bu kāi

không thể tách rời; không thể gỡ rối; không thể dành thời gian

Cụm từ
择菜
zhái cài

nhặt phần ăn được của rau

Cụm từ
摘抄
zhāi chāo

trích xuất; trích đoạn

Cụm từ
摘除
zhāi chú

cắt bỏ; loại bỏ một cơ quan

Cụm từ
择刺
zhái cì

gỡ xương cá

Cụm từ
宅第
zhái dì

nhà ở; dinh thự

Cụm từ
宅度假
zhái dù jià

kỳ nghỉ tại gia; kỳ nghỉ ở nhà

Cụm từ
斋饭
zhāi fàn

đồ ăn cúng dường cho các nhà sư Phật giáo

Cụm từ
窄缝
zhǎi fèng

khe hẹp; đường nứt

Cụm từ
斋果
zhāi guǒ

lễ vật (tôn giáo)

Cụm từ
债户
zhài hù

người mắc nợ

Cụm từ
摘记
zhāi jì

ghi chép; trích đoạn

Cụm từ
斋祭
zhāi jì

cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v

Cụm từ
斋教
Zhāi jiào

phái Trại Giáo của Phật giáo

Cụm từ
摘借
zhāi jiè

vay tiền

Cụm từ
斋戒
zhāi jiè

nhịn ăn

Cụm từ
斋戒节
Zhāi jiè jié

tháng Ramadan

Cụm từ
宅经
Zhái jīng

Hoàng Đế Trạch Kinh về Phong Thủy Nhà Ở

Cụm từ
寨卡病毒
Zhài kǎ bìng dú

virus Zika

Cụm từ
债款
zhài kuǎn

khoản nợ

Cụm từ
翟理斯
Zhái lǐ sī

Herbert Allen Giles (1845-1935), nhà ngoại giao và ngôn ngữ học người Anh, người đóng góp cho hệ thống phiên âm Wade-Giles

Cụm từ