Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 34/157

爪哇岛Zhǎo wā Dǎo

爪哇岛: Java (đảo của Indonesia)

Cụm từ
爪哇禾雀Zhǎo wā hé què

爪哇禾雀: (loài chim ở Trung Quốc) Chim sẻ Java (Lonchura oryzivora)

Cụm từ
兆瓦时zhào wǎ shí

兆瓦时: megawatt-giờ

Cụm từ
兆瓦特zhào wǎ tè

兆瓦特: megawatt

Cụm từ
赵薇Zhào Wēi

赵薇: Triệu Vy hay Vicky Zhao (1976-), ngôi sao điện ảnh Trung Quốc

Cụm từ
朝闻夕改zhāo wén xī gǎi

朝闻夕改: nghe buổi sáng, thay đổi buổi tối; sửa lỗi rất nhanh chóng (thành ngữ)

Thành ngữ
朝夕zhāo xī

朝夕: sáng và tối; mọi lúc

Cụm từ
朝曦zhāo xī

朝曦: ánh nắng sáng sớm

Cụm từ
赵县Zhào Xiàn

赵县: Huyện Triệu ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
招降zhāo xiáng

招降: yêu cầu ai đó đầu hàng

Cụm từ
照像zhào xiàng

照像: biến thể của 照相[zhao4 xiang4]

Cụm từ
照相zhào xiàng

照相: chụp ảnh

Cụm từ
照相馆zhào xiàng guǎn

照相馆: studio chụp ảnh

Cụm từ
照像机zhào xiàng jī

照像机: biến thể của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]; máy ảnh

Cụm từ
照相机zhào xiàng jī

照相机: máy ảnh; Lượng từ: 個|个[ge4], 架[jia4], 部[bu4], 台[tai2], 隻|只[zhi1]

Cụm từ
招降纳叛zhāo xiáng nà pàn

招降纳叛: chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ); tập hợp một băng nhóm ác nhân

Thành ngữ
照相排版zhào xiàng pái bǎn

照相排版: sắp chữ chụp ảnh; photocomposition

Cụm từ
招贤纳士zhāo xián nà shì

招贤纳士: mời gọi người tài và kêu gọi người dũng cảm (thành ngữ); chiêu mộ nhân tài

Thành ngữ
朝夕相处zhāo xī xiāng chǔ

朝夕相处: ở bên nhau mọi lúc (thành ngữ)

Thành ngữ
赵玄坛Zhào Xuán tán

赵玄坛: Triệu Huyền Đàn, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo

Cụm từ
昭雪zhāo xuě

昭雪: minh oan; làm rõ (khỏi cáo buộc); phục hồi danh dự

Cụm từ
找寻zhǎo xún

找寻: tìm kiếm; tìm; tìm lỗi

Cụm từ
爪牙zhǎo yá

爪牙: tay sai; kẻ tay sai; đồng phạm (trong tội ác); cộng tác viên; tay chân; móng vuốt và răng

Cụm từ
照眼zhào yǎn

照眼: chói mắt; chói lọi

Cụm từ
昭阳Zhāo yáng

昭阳: quận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
朝阳zhāo yáng

朝阳: mặt trời buổi sáng

Cụm từ
照样zhào yàng

照样: như trước; (giống) như thường lệ; theo cách tương tự; vẫn; tu‌y nhiên

Cụm từ
朝阳产业zhāo yáng chǎn yè

朝阳产业: ngành công nghiệp mới nổi

Cụm từ
昭阳区Zhāo yáng qū

昭阳区: quận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
招摇zhāo yáo

招摇: đung đưa qua lại; (bóng) làm màu; khoe khoang; thể hiện

Cụm từ
照耀zhào yào

照耀: chiếu sáng; soi rọi

Cụm từ
招摇过市zhāo yáo guò shì

招摇过市: khoe khoang đi lại phô trương trong thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
照妖镜zhào yāo jìng

照妖镜: gương thần để soi yêu quái; nghĩa bóng: cách nhìn thấu âm mưu

Cụm từ
招摇撞骗zhāo yáo zhuàng piàn

招摇撞骗: (thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền

Thành ngữ
赵晔Zhào Yè

赵晔: Triệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吳越春秋|吴越春秋

Cụm từ
罩衣zhào yī

罩衣: bộ quần áo liền; LT:件[jian4]

Cụm từ
赵翼Zhào Yì

赵翼: Triệu Dực (1727-1814), nhà thơ và nhà sử học triều đại Thanh, một trong ba nhà thơ lớn của thời kỳ Càn Long 乾嘉三大家

Cụm từ
招引zhāo yǐn

招引: thu hút

Cụm từ
爪印zhǎo yìn

爪印: dấu chân động vật

Cụm từ
肇因zhào yīn

肇因: nguyên nhân; khởi nguồn

Cụm từ
照应zhào ying

照应: chăm sóc; chăm lo; chăm nom

Cụm từ
照映zhào yìng

照映: chiếu; rọi

Cụm từ
朝饔夕飧zhāo yōng xī sūn

朝饔夕飧: nghĩa đen: sáng ăn sáng, tối ăn tối (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ làm không gì ngoài ăn uống

Thành ngữ
招诱zhāo yòu

招诱: mời; mời gọi; thu hút; dụ dỗ

Cụm từ
朝雨zhāo yǔ

朝雨: mưa sáng

Cụm từ
诏狱zhào yù

诏狱: ngục tối hoàng gia (giam giữ theo lệnh hoàng đế)

Cụm từ
诏谕zhào yù

诏谕: sắc lệnh

Cụm từ
招怨zhāo yuàn

招怨: gây ra sự thù oán

Cụm từ
招远Zhāo yuǎn

招远: Thành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông

Cụm từ
肇源Zhào yuán

肇源: huyện Triệu Nguyên, Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
赵元任Zhào Yuán rèn

赵元任: Yuen Ren Chao (1892-1982), nhà ngôn ngữ học người Hoa Kỳ gốc Trung Quốc

Cụm từ
招远市Zhāo yuǎn shì

招远市: Thành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông

Cụm từ
肇源县Zhào yuán xiàn

肇源县: huyện Triệu Nguyên, Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
照原样zhào yuán yàng

照原样: sao chép; theo hình dạng gốc; khôi phục nguyên trạng

Cụm từ
照约定zhào yuē dìng

照约定: theo thỏa thuận; như đã sắp xếp; như đã quy định

Cụm từ
赵云Zhào Yún

赵云: Triệu Vân (-229), tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa

Cụm từ
招灾惹祸zhāo zāi rě huò

招灾惹祸: chuốc lấy tai họa

Cụm từ
沼泽zhǎo zé

沼泽: đầm lầy; đầm nước; đất ngập nước; không gian trống trải trong rừng

Cụm từ
沼泽大尾莺zhǎo zé dà wěi yīng

沼泽大尾莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi dài vạch (Megalurus palustris)

Cụm từ
沼泽地zhǎo zé dì

沼泽地: đầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade

Cụm từ