爪印
dấu chân động vật
dấu chân động vật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
móng (của động vật nhỏ); chân của đồ dùng; người ngu ngốc
›爪子zhuǎ zimóng vuốt (của động vật)
›爪牙zhǎo yátay sai; kẻ tay sai; đồng phạm (trong tội ác); cộng tác viên; tay chân; móng vuốt và răng
›争取时间zhēng qǔ shí jiānhành động khẩn trương; câu giờ
›爪哇Zhǎo wāJava (đảo của Indonesia); Java (ngôn ngữ lập trình)
›爪哇八哥Zhǎo wā bā ge(loài chim ở Trung Quốc) Sáo Java (Acridotheres javanicus)
›爪哇岛Zhǎo wā DǎoJava (đảo của Indonesia)
›爪哇池鹭Zhǎo wā chí lù(loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Java (Ardeola speciosa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.