Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 33/157

赵岐Zhào Qí

赵岐: Triệu Kỳ (-201 TCN), nhà chú giải Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] thời đầu nhà Hán

Cụm từ
找钱zhǎo qián

找钱: trả tiền thừa

Cụm từ
朝乾夕惕zhāo qián xī tì

朝乾夕惕: cẩn trọng và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)

Thành ngữ
招亲zhāo qīn

招亲: mời chàng rể (sống với gia đình cô dâu); tự mình chọn vợ

Cụm từ
招请zhāo qǐng

招请: tuyển dụng; nhận (một nhân viên)

Cụm từ
肇庆Zhào qìng

肇庆: thành phố cấp địa khu Triệu Khánh ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc

Cụm từ
肇庆大学Zhào qìng Dà xué

肇庆大学: Đại học Triệu Khánh (Quảng Đông)

Cụm từ
肇庆市Zhào qìng Shì

肇庆市: thành phố cấp địa khu Triệu Khánh, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc

Cụm từ
朝秦暮楚zhāo Qín mù Chǔ

朝秦暮楚: sáng theo Tần, tối theo Sở (thành ngữ); nhanh chóng thay đổi lập trường

Thành ngữ
朝气蓬勃zhāo qì péng bó

朝气蓬勃: tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ; năng động; một người hoạt bát

Thành ngữ
昭然若揭zhāo rán ruò jiē

昭然若揭: rõ ràng như ban ngày

Cụm từ
招惹zhāo rě

招惹: chuốc (rắc rối); thu hút (sự chú ý); chọc giận (ai đó)

Cụm từ
招人zhāo rén

招人: lây nhiễm; tuyển dụng

Cụm từ
招认zhāo rèn

招认: thú nhận

Cụm từ
招人喜欢zhāo rén xǐ huan

招人喜欢: duyên dáng; hấp dẫn; vui vẻ

Cụm từ
朝日zhāo rì

朝日: mặt trời buổi sáng

Cụm từ
朝日放送Zhāo rì Fàng sòng

朝日放送: Đài Phát thanh Truyền hình Asahi (ABC)

Cụm từ
朝日新闻Zhāo rì Xīn wén

朝日新闻: Báo Asahi Shimbun (nhật báo Nhật Bản)

Cụm từ
着三不着两zháo sān bù zháo liǎng

着三不着两: đãng trí; không suy nghĩ

Cụm từ
朝三暮四zhāo sān mù sì

朝三暮四: nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định; không quyết đoán; lúc nóng lúc lạnh

Thành ngữ
罩衫zhào shān

罩衫: áo khoác mỏng

Cụm từ
招商zhāo shāng

招商: tìm kiếm đầu tư hoặc tài trợ; xúc tiến đầu tư

Cụm từ
找上门zhǎo shàng mén

找上门: đến cửa ai đó; đến thăm ai đó

Cụm từ
招商引资zhāo shāng yǐn zī

招商引资: xúc tiến đầu tư

Cụm từ
照烧zhào shāo

照烧: teriyaki (kỹ thuật nấu ăn của Nhật)

Cụm từ
照射zhào shè

照射: chiếu vào; soi sáng; chiếu xạ

Cụm từ
招生zhāo shēng

招生: tuyển sinh học sinh mới; nhận học sinh

Cụm từ
朝生暮死zhāo shēng mù sǐ

朝生暮死: nghĩa đen: sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng (thành ngữ); nghĩa bóng: phù du; ngắn ngủi

Thành ngữ
找事zhǎo shì

找事: tìm việc làm; gây sự

Cụm từ
招式zhāo shì

招式: phong cách; tác phong

Cụm từ
昭示zhāo shì

昭示: tuyên bố công khai; làm rõ

Cụm từ
肇事zhào shì

肇事: gây tai nạn; chịu trách nhiệm cho một sự cố; kích động gây rối

Cụm từ
肇始zhào shǐ

肇始: khởi đầu; bắt đầu; sự bắt đầu

Cụm từ
肇事逃逸zhào shì táo yì

肇事逃逸: gây tai nạn rồi bỏ trốn

Cụm từ
肇事者zhào shì zhě

肇事者: người phạm tội; thủ phạm

Cụm từ
招手zhāo shǒu

招手: vẫy tay; gọi ra hiệu

Cụm từ
招收zhāo shōu

招收: thuê; tuyển dụng

Cụm từ
找赎zhǎo shú

找赎: (phương ngữ) trả tiền thừa

Cụm từ
招数zhāo shù

招数: nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật); chiến thuật; mánh khoé; sơ đồ; chuyển động; giống như 著數|着数[zhao1 shu4]

Cụm từ
着数zhāo shù

着数: nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật); chiến thuật; mưu mẹo; kế hoạch; động tác; giống 招數|招数[zhao1 shu4]

Cụm từ
诏书zhào shū

诏书: chiếu thư

Cụm từ
赵树理Zhào Shù lǐ

赵树理: Zhao Shuli (1906-1970), nhà văn vô sản

Cụm từ
照说zhào shuō

照说: bình thường; nói một cách thông thường

Cụm từ
找死zhǎo sǐ

找死: chuốc lấy cái chết; làm liều

Cụm từ
朝思暮想zhāo sī mù xiǎng

朝思暮想: nhớ mong điều gì đó ngày đêm (thành ngữ)

Thành ngữ
赵宋Zhào Sòng

赵宋: triều Tống (960-1279); dùng để phân biệt với Lưu Tống 劉宋|刘宋 thời Nam triều (420-479)

Cụm từ
昭苏Zhāo sū

昭苏: huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
昭苏县Zhāo sū Xiàn

昭苏县: huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
找台阶儿zhǎo tái jiē r

找台阶儿: tìm cớ; tìm lý do

Cụm từ
招贴zhāo tiē

招贴: áp phích; bảng thông báo; quảng cáo

Cụm từ
招贴画zhāo tiē huà

招贴画: tranh áp phích (để quảng cáo hoặc tuyên truyền)

Cụm từ
昭通Zhāo tōng

昭通: Zhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam

Cụm từ
昭通市Zhāo tōng shì

昭通市: Zhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam

Cụm từ
兆头zhào tou

兆头: điềm; báo hiệu; dấu hiệu

Cụm từ
找头zhǎo tou

找头: tiền thối (từ số tiền đã trả)

Cụm từ
招投标zhāo tóu biāo

招投标: mời thầu và đấu thầu; đấu thầu; đấu giá

Cụm từ
兆瓦zhào wǎ

兆瓦: megawatt

Cụm từ
爪哇Zhǎo wā

爪哇: Java (đảo của Indonesia); Java (ngôn ngữ lập trình)

Cụm từ
爪哇八哥Zhǎo wā bā ge

爪哇八哥: (loài chim ở Trung Quốc) Sáo Java (Acridotheres javanicus)

Cụm từ
爪哇池鹭Zhǎo wā chí lù

爪哇池鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Java (Ardeola speciosa)

Cụm từ