Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
zhá

biến thể cũ của 閘|闸[zha2]; cống; khóa (trên đường thủy)

Từ vựng
zhá

dùng trong 曱甴[yue1 zha2]

Từ vựng
zhà

bệnh quai bị

Từ vựng
zhā

biến thể cũ của 齇[zha1]; bệnh rosacea

Từ vựng
zhǎ

chớp; nháy

Từ vựng
zhǎ

mảnh vỡ

Từ vựng
zhā

biến thể của 紮|扎[zha1]

Từ vựng
zhā

(quân đội) đóng quân; tại Đài Loan đọc là [zha2]

Từ vựng
zhǎ

xem 苲草[zha3 cao3]

Từ vựng
zhà

châu chấu

Từ vựng
zhá

Aphrophora martima

Từ vựng
zhà

lừa dối; lừa gạt; giả vờ; giả mạo; dò xét; tìm cách lấy thông tin bằng lừa dối hoặc phỉnh nịnh

Từ vựng
zhá

cán (thép)

Từ vựng
zhà

ép để lấy rượu

Từ vựng
zhá

máy chém kiểu đòn bẩy; chém bằng loại máy chém này

Từ vựng
zhá

bánh răng; phanh; cửa cống; khóa (trên đường thủy); công tắc điện hoặc cầu dao

Từ vựng
zhá

mưa

Từ vựng
zha

dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]

Từ vựng
zhǎ

cá muối; món ăn làm từ rau xay, bột và gia vị khác

Từ vựng
zhǎ

biến thể của 鮓|鲊[zha3]; biến thể của 苲[zha3]

Từ vựng
zhā

bệnh rosacea

Từ vựng
眨巴
zhǎ ba

chớp; nháy

Cụm từ
闸北区
Zhá běi qū

Quận Zhabei, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
诈病
zhà bìng

giả bệnh; giả ốm

Cụm từ
榨菜
zhà cài

củ cải mù tạt muối cay

Cụm từ
苲草
zhǎ cǎo

rong đuôi chó

Cụm từ
蚱虫
zhà chóng

châu chấu

Cụm từ
扎穿
zhā chuān

đâm thủng; đâm xuyên

Cụm từ
札达
Zhá dá

huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong

Cụm từ
炸弹
zhà dàn

bom; Lượng từ: 枚[mei2],顆|颗[ke1]

Cụm từ