Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
biến thể cũ của 閘|闸[zha2]; cống; khóa (trên đường thủy)
dùng trong 曱甴[yue1 zha2]
bệnh quai bị
biến thể cũ của 齇[zha1]; bệnh rosacea
chớp; nháy
mảnh vỡ
biến thể của 紮|扎[zha1]
(quân đội) đóng quân; tại Đài Loan đọc là [zha2]
xem 苲草[zha3 cao3]
châu chấu
Aphrophora martima
lừa dối; lừa gạt; giả vờ; giả mạo; dò xét; tìm cách lấy thông tin bằng lừa dối hoặc phỉnh nịnh
cán (thép)
ép để lấy rượu
máy chém kiểu đòn bẩy; chém bằng loại máy chém này
bánh răng; phanh; cửa cống; khóa (trên đường thủy); công tắc điện hoặc cầu dao
mưa
dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]
cá muối; món ăn làm từ rau xay, bột và gia vị khác
biến thể của 鮓|鲊[zha3]; biến thể của 苲[zha3]
bệnh rosacea
chớp; nháy
Quận Zhabei, trung tâm Thượng Hải
giả bệnh; giả ốm
củ cải mù tạt muối cay
rong đuôi chó
châu chấu
đâm thủng; đâm xuyên
huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong
bom; Lượng từ: 枚[mei2],顆|颗[ke1]