Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 32/157

照看zhào kàn

照看: chăm sóc; trông coi; chăm nom

Cụm từ
招考zhāo kǎo

招考: thông báo kỳ thi tuyển sinh cho một cơ sở học thuật (cũ)

Cụm từ
赵客Zhào kè

赵客: hiệp sĩ nước Triệu; thuật ngữ chung cho hiệp sĩ giang hồ

Cụm từ
赵匡胤Zhào Kuāng yìn

赵匡胤: Triệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖 (927-976)

Cụm từ
赵括Zhào Kuò

赵括: Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn…

Cụm từ
招来zhāo lái

招来: thu hút; gây ra

Cụm từ
招徕zhāo lái

招徕: chào mời (khách hàng); thu hút; tuyển dụng

Cụm từ
招揽zhāo lǎn

招揽: thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)

Cụm từ
招揽生意zhāo lǎn shēng yi

招揽生意: quảng cáo; mời chào kinh doanh

Cụm từ
赵乐际Zhào Lè jì

赵乐际: Zhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương

Cụm từ
沼狸zhǎo li

沼狸: xem 狐獴[hu2 meng3]

Cụm từ
照例zhào lì

照例: theo lệ; thông thường; thường lệ

Cụm từ
照理zhào lǐ

照理: theo lý thông thường; thường thì; trong quá trình bình thường; chăm lo

Cụm từ
笊篱zhào li

笊篱: dụng cụ lọc (làm bằng tre, mây hoặc dây kim loại)

Cụm từ
照亮zhào liàng

照亮: chiếu sáng; soi sáng; thắp sáng

Cụm từ
着凉zháo liáng

着凉: bị cảm lạnh; phiên âm Đài Loan [zhao1 liang2]

Cụm từ
照料zhào liào

照料: chăm sóc; chăm lo cho ai đó

Cụm từ
找零zhǎo líng

找零: đưa tiền thối; đổi tiền

Cụm từ
招领zhāo lǐng

招领: đăng tin tìm chủ sở hữu của tài sản bị mất

Cụm từ
诏令zhào lìng

诏令: mệnh lệnh hoàng gia

Cụm từ
朝令夕改zhāo lìng xī gǎi

朝令夕改: thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
招录zhāo lù

招录: tuyển dụng

Cụm từ
朝露zhāo lù

朝露: sương mai; nghĩa bóng: cuộc đời con người ngắn ngủi bấp bênh; phù du

Cụm từ
朝露溘至zhāo lù kè zhì

朝露溘至: sương mai tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống con người phù du và bấp bênh

Thành ngữ
朝露暮霭zhāo lù mù ǎi

朝露暮霭: sáng sương, chiều mù (thành ngữ); phù du; không bền vững

Thành ngữ
找麻烦zhǎo má fan

找麻烦: gây rắc rối

Cụm từ
照买不误zhào mǎi bù wù

照买不误: vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (tăng giá, công khai bất lợi, v.v.)

Cụm từ
着忙zháo máng

着忙: vội vã; gấp gáp; lo lắng về việc trễ

Cụm từ
照猫画虎zhào māo huà hǔ

照猫画虎: theo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh…

Thành ngữ
罩门zhào mén

罩门: điểm yếu; gót chân Achilles

Cụm từ
找门路zhǎo mén lù

找门路: tìm kiếm sự giúp đỡ từ các mối quan hệ xã hội

Cụm từ
着迷zháo mí

着迷: bị mê hoặc; bị cuốn hút

Cụm từ
照面zhào miàn

照面: gặp trực tiếp

Cụm từ
照明zhào míng

照明: chiếu sáng; sự chiếu sáng; soi sáng; chiếu rọi

Cụm từ
照明弹zhào míng dàn

照明弹: pháo sáng; đạn sao

Cụm từ
着魔zháo mó

着魔: bị ám; mê hoặc; bị quyến rũ; như thể bị nhập

Cụm từ
招募zhāo mù

招募: tuyển dụng; tuyển mộ

Cụm từ
招牌zhāo pai

招牌: bảng hiệu; biển hiệu; danh tiếng của doanh nghiệp

Cụm từ
照排zhào pái

照排: sắp chữ ảnh; chép phức hợp ảnh

Cụm từ
招牌菜zhāo pái cài

招牌菜: món đặc trưng; món nổi tiếng nhất của nhà hàng

Cụm từ
招牌动作zhāo pái dòng zuò

招牌动作: động tác đặc trưng

Cụm từ
招牌纸zhāo pái zhǐ

招牌纸: nhãn; nhãn dán

Cụm từ
罩袍zhào páo

罩袍: áo choàng dài kiểu Trung Quốc mặc ngoài cùng; áo trùm burqa

Cụm từ
照片zhào piàn

照片: bức ảnh; hình ảnh; LT:張|张[zhang1],套[tao4],幅[fu2]

Cụm từ
照骗zhào piàn

照骗: (tiếng lóng Internet) ảnh flattering (chơi chữ với 照片[zhao4 pian4]); ảnh đã photoshop

Ngôn ngữ mạng
照片底版zhào piàn dǐ bǎn

照片底版: bản phim chụp ảnh

Cụm từ
照片子zhào piàn zi

照片子: chụp X-quang

Cụm từ
招聘zhāo pìn

招聘: mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng

Cụm từ
找平zhǎo píng

找平: san phẳng (mặt đất); làm cho phẳng

Cụm từ
昭平Zhāo píng

昭平: huyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
昭平县Zhāo píng xiàn

昭平县: huyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
招聘会zhāo pìn huì

招聘会: hội nghị tuyển dụng; ngày hội việc làm

Cụm từ
招聘机构zhāo pìn jī gòu

招聘机构: công ty tuyển dụng

Cụm từ
招聘协调人zhāo pìn xié tiáo rén

招聘协调人: điều phối viên tuyển dụng

Cụm từ
招聘者zhāo pìn zhě

招聘者: nhà tuyển dụng tiềm năng; người đăng tuyển; nhà tuyển dụng

Cụm từ
昭披耶河Zhāo pī yé Hé

昭披耶河: sông Chao Phraya, con sông chính của Thái Lan

Cụm từ
昭披耶帕康Zhāo pī yé Pà kāng

昭披耶帕康: Chao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính Hoàng gia và Ngoại giao), tước hiệu danh dự của quan chức thế kỷ 18 của triều đình Thái Lan, người…

Cụm từ
找齐zhǎo qí

找齐: làm cho đồng đều; điều chỉnh cho đều; bù đắp thiếu hụt

Cụm từ
朝气zhāo qì

朝气: sức sống; năng động

Cụm từ
沼气zhǎo qì

沼气: khí đầm lầy; mê-tan CH4

Cụm từ