照相排版 là gì?
照相排版 [zhào xiàng pái bǎn] có nghĩa là sắp chữ chụp ảnh; photocomposition.
Nghĩa của từ 照相排版 trong tiếng Việt
- sắp chữ chụp ảnh
- photocomposition
Cách đọc và ghi nhớ 照相排版
照相排版 được đọc là zhào xiàng pái bǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sắp chữ chụp ảnh; photocomposition”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .