招降
yêu cầu ai đó đầu hàng
yêu cầu ai đó đầu hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mèo chiêu tài hoặc "mèo may mắn", tượng mèo Nhật Bản thường thấy ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, v.v., được…
›招录zhāo lùtuyển dụng
›招远市Zhāo yuǎn shìThành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông
›招集zhāo jítriệu tập mọi người tụ họp; triệu tập
›招远Zhāo yuǎnThành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông
›招领zhāo lǐngđăng tin tìm chủ sở hữu của tài sản bị mất
›招赘zhāo zhuìđể chú rể về sống tại nhà cô dâu sau khi kết hôn
›招风zhāo fēngđể hứng gió; ( nghĩa bóng) thu hút sự chỉ trích vì sự nổi bật của một người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.