沼泽
đầm lầy; đầm nước; đất ngập nước; không gian trống trải trong rừng
đầm lầy; đầm nước; đất ngập nước; không gian trống trải trong rừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade
›沼泽地带zhǎo zé dì dàiđầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade
›沼气zhǎo qìkhí đầm lầy; mê-tan CH4
›沼泽山雀zhǎo zé shān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy (Poecile palustris)
›治装zhì zhuāngchuẩn bị nhu yếu phẩm (chủ yếu là quần áo) cho chuyến đi nước ngoài
›治军zhì jūnquản lý lực lượng vũ trang; quản lý quân sự; điều hành lực lượng vũ trang; chỉ đạo quân đội
›沼泽大尾莺zhǎo zé dà wěi yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi dài vạch (Megalurus palustris)
›治装费zhì zhuāng fèichi phí cho 治裝|治装[zhi4 zhuang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.