招摇
đung đưa qua lại; (bóng) làm màu; khoe khoang; thể hiện
đung đưa qua lại; (bóng) làm màu; khoe khoang; thể hiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá; thuyết phục đầu hàng thông qua đàm phán
›招接zhāo jiētiếp đón (khách, khách hàng); giao tiếp xã hội với
›招投标zhāo tóu biāomời thầu và đấu thầu; đấu thầu; đấu giá
›招打zhāo dǎchuốc lấy đòn
›招手zhāo shǒuvẫy tay; gọi ra hiệu
›招揽zhāo lǎnthu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)
›招惹zhāo rěchuốc (rắc rối); thu hút (sự chú ý); chọc giận (ai đó)
›招揽生意zhāo lǎn shēng yiquảng cáo; mời chào kinh doanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.