赵玄坛
Triệu Huyền Đàn, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo
Triệu Huyền Đàn, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Triệu Tử Dương (1919-2005), chính trị gia cải cách của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, tổng bí thư Đảng Cộng…
›赵薇Zhào WēiTriệu Vy hay Vicky Zhao (1976-), ngôi sao điện ảnh Trung Quốc
›赵本山Zhào Běn shānZhao Benshan (1958-), nghệ sĩ hài truyền hình nổi tiếng toàn quốc của Trung Quốc
›赵高Zhào GāoTriệu Cao (?-207 TCN), một trong những hoạn quan độc ác, tham nhũng và quyền lực nhất lịch sử Trung Quốc…
›赵忠尧Zhào Zhōng yáoTriệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc
›赵军Zhào jūnquân đội nước Triệu 趙國|赵国 trong thời Chiến Quốc
›赵云Zhào YúnTriệu Vân (-229), tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa
›赵惠文王Zhào Huì wén WángTriệu Huệ Văn Vương 趙國|赵国, trị vì từ 298-266 TCN trong Thời Chiến Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.