朝阳产业
ngành công nghiệp mới nổi
ngành công nghiệp mới nổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mặt trời buổi sáng
›朝雨zhāo yǔmưa sáng
›朝露zhāo lùsương mai; nghĩa bóng: cuộc đời con người ngắn ngủi bấp bênh; phù du
›朝花夕拾Zhāo huā Xī shí"Đoá hoa buổi sớm nhặt lúc chiều tà", một tập tản văn tự truyện của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]
›朝气zhāo qìsức sống; năng động
›朝歌镇Zhāo gē zhènthị trấn Triều Ca ở huyện Kỳ 淇縣|淇县, Hạc Bích 鶴壁|鹤壁, Hà Nam
›朝歌Zhāo gēTriều Ca, kinh đô triều Thương 商朝; thị trấn Triều Ca ở huyện Kỳ 淇縣|淇县, Hạc Bích 鶴壁|鹤壁, Hà Nam
›朝朝暮暮zhāo zhāo mù mùtừ sáng đến tối; mọi lúc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.