Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
宅院
zhái yuàn

ngôi nhà; nhà có sân

Cụm từ
斋月
Zhāi yuè

Ramadan (Hồi giáo)

Cụm từ
翟志刚
Zhái Zhì gāng

Trạch Chí Cương (1966-), phi hành gia Trung Quốc

Cụm từ
债主
zhài zhǔ

chủ nợ

Cụm từ
宅子
zhái zi

ngôi nhà; nơi cư trú

Cụm từ
札记
zhá jì

ghi chép đọc; LT:篇[pian1]

Cụm từ
炸鸡
zhá jī

gà rán

Cụm từ
轧机
zhá jī

máy cán thép

Cụm từ
闸机
zhá jī

cửa xoay

Cụm từ
炸酱面
zhá jiàng miàn

mì zhajiang, mì lúa mì dày được dùng với thịt lợn xay nấu trong tương đậu nành lên men mặn (hoặc sốt khác)

Cụm từ
炸街
zhà jiē

(tiếng lóng) (về tài xế) lái xe ồn ào, làm loạn để gây chú ý

Tiếng lóng xã hội
榨酒池
zhà jiǔ chí

bồn ép rượu

Cụm từ
乍看
zhà kàn

thoáng nhìn đầu tiên

Cụm từ
扎克伯格
Zhā kè bó gé

Mark Zuckerberg (1984-), lập trình viên máy tính người Mỹ, đồng sáng lập và CEO của Facebook

Cụm từ
闸口
zhá kǒu

mở cửa cống; trạm (thu phí); cổng lên máy bay (sân bay, v.v.); (nghĩa bóng) cổng vào (điểm truy cập)

Cụm từ
炸垮
zhà kuǎ

làm nổ tung (phá hủy bằng vụ nổ)

Cụm từ
扎款
zhā kuǎn

lấy được tiền; kiếm tiền (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
扎赉特
Zhā lài tè

Jalaid hoặc Zhalaid (tên gọi); cờ Jalaid, Mông Cổ gọi là khoshuu Zhalaid, thuộc liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông

Cụm từ
扎赉特旗
Zhā lài tè qí

Kỳ Jalaid, Mông Cổ là Zhalaid khoshuu, thuộc minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông

Cụm từ
栅栏
zhà lán

hàng rào

Cụm từ
扎兰屯
Zhā lán tún

Zhalantun, thành phố cấp huyện ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1lun2bei4er3], Nội Mông

Cụm từ
扎兰屯市
Zhā lán tún Shì

Zhalantun, thành phố cấp huyện ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1lun2bei4er3], Nội Mông

Cụm từ
炸雷
zhà léi

tiếng sấm nổ

Cụm từ
栅篱
zhà lí

hàng rào; dậu

Cụm từ
炸两
zhá liǎng

(ẩm thực Quảng Đông) zhaliang, quẩy cuộn trong bánh cuốn 腸粉|肠粉[chang2 fen3] nhồi với dầu cháo quẩy 油條|油条[you2 tiao2]

Cụm từ
诈领
zhà lǐng

lừa đảo; chiếm đoạt bằng lừa đảo; tham ô; gian lận

Cụm từ
札马剌丁
Zhá mǎ lá dīng

xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]

Cụm từ
札马鲁丁
Zhá mǎ lǔ dīng

xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]

Cụm từ
诈冒
zhà mào

nhận là sở hữu (đồ ăn cắp)

Cụm từ
栅门
zhà mén

cổng; cửa có song; cửa xoay; cổng logic (điện tử)

Cụm từ