Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ngôi nhà; nhà có sân
Ramadan (Hồi giáo)
Trạch Chí Cương (1966-), phi hành gia Trung Quốc
chủ nợ
ngôi nhà; nơi cư trú
ghi chép đọc; LT:篇[pian1]
gà rán
máy cán thép
cửa xoay
mì zhajiang, mì lúa mì dày được dùng với thịt lợn xay nấu trong tương đậu nành lên men mặn (hoặc sốt khác)
(tiếng lóng) (về tài xế) lái xe ồn ào, làm loạn để gây chú ý
bồn ép rượu
thoáng nhìn đầu tiên
Mark Zuckerberg (1984-), lập trình viên máy tính người Mỹ, đồng sáng lập và CEO của Facebook
mở cửa cống; trạm (thu phí); cổng lên máy bay (sân bay, v.v.); (nghĩa bóng) cổng vào (điểm truy cập)
làm nổ tung (phá hủy bằng vụ nổ)
lấy được tiền; kiếm tiền (tiếng lóng)
Jalaid hoặc Zhalaid (tên gọi); cờ Jalaid, Mông Cổ gọi là khoshuu Zhalaid, thuộc liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông
Kỳ Jalaid, Mông Cổ là Zhalaid khoshuu, thuộc minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông
hàng rào
Zhalantun, thành phố cấp huyện ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1lun2bei4er3], Nội Mông
Zhalantun, thành phố cấp huyện ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1lun2bei4er3], Nội Mông
tiếng sấm nổ
hàng rào; dậu
(ẩm thực Quảng Đông) zhaliang, quẩy cuộn trong bánh cuốn 腸粉|肠粉[chang2 fen3] nhồi với dầu cháo quẩy 油條|油条[you2 tiao2]
lừa đảo; chiếm đoạt bằng lừa đảo; tham ô; gian lận
xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
nhận là sở hữu (đồ ăn cắp)
cổng; cửa có song; cửa xoay; cổng logic (điện tử)