爪哇岛
Java (đảo của Indonesia)
Java (đảo của Indonesia)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Java (đảo của Indonesia); Java (ngôn ngữ lập trình)
›爪哇八哥Zhǎo wā bā ge(loài chim ở Trung Quốc) Sáo Java (Acridotheres javanicus)
›爪哇池鹭Zhǎo wā chí lù(loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Java (Ardeola speciosa)
›爪哇禾雀Zhǎo wā hé què(loài chim ở Trung Quốc) Chim sẻ Java (Lonchura oryzivora)
›爪印zhǎo yìndấu chân động vật
›爪子zhuǎ zimóng vuốt (của động vật)
›爪儿zhuǎ rmóng (của động vật nhỏ); chân của đồ dùng; người ngu ngốc
›爪字头zhǎo zì tóuthành phần chữ Hán 爫, dùng trong 乳[ru3], 愛|爱[ai4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.