Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 23/157

张家口市Zhāng jiā kǒu shì

张家口市: Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
长见识zhǎng jiàn shi

长见识: mở mang kiến thức và kinh nghiệm

Cụm từ
章节zhāng jié

章节: chương; mục

Cụm từ
长进zhǎng jìn

长进: tiến bộ; tăng tiến

Cụm từ
张静初Zhāng Jìng chū

张静初: Trương Tĩnh Sơ (1980-), nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
长记性zhǎng jì xing

长记性: (khẩu ngữ) rút kinh nghiệm; có đủ thông minh để học từ sai lầm của mình

Khẩu ngữ
张角Zhāng Jué

张角: Trương Giác (-184), thủ lĩnh khởi nghĩa khăn vàng cuối thời Đông Hán

Cụm từ
张居正Zhāng Jū zhèng

张居正: Trương Cư Chính (1525-1582), Thủ phụ thời Minh, được ghi nhận đưa triều đại đạt đến đỉnh cao

Cụm từ
张开zhāng kāi

张开: mở ra; trải ra; duỗi ra

Cụm từ
掌控zhǎng kòng

掌控: kiểm soát; điều khiển

Cụm từ
张口zhāng kǒu

张口: mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.); há hốc; mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu)

Cụm từ
张口结舌zhāng kǒu jié shé

张口结舌: há hốc mồm và lắp bắp (thành ngữ); không thốt nên lời; há hốc và câm lặng

Thành ngữ
账款zhàng kuǎn

账款: tiền trong tài khoản

Cụm từ
张狂zhāng kuáng

张狂: láo xược; xấc láo; điên cuồng

Cụm từ
蟑螂zhāng láng

蟑螂: con gián

Cụm từ
长老zhǎng lǎo

长老: trưởng lão; cách gọi tôn kính dành cho nhà sư Phật giáo

Cụm từ
长老会Zhǎng lǎo huì

长老会: Giáo hội Trưởng Lão

Cụm từ
张力zhāng lì

张力: sự căng

Cụm từ
瘴疠zhàng lì

瘴疠: bệnh nhiệt đới do khí độc; sốt rét

Cụm từ
帐帘zhàng lián

帐帘: rèm cửa

Cụm từ
丈量zhàng liáng

丈量: đo lường; đo đạc

Cụm từ
张量zhāng liàng

张量: tenxơ (toán học)

Cụm từ
张罗zhāng luo

张罗: chăm sóc; gây quỹ; chăm lo (khách, khách hàng, v.v.)

Cụm từ
涨落zhǎng luò

涨落: (nước, giá cả, v.v.) lên xuống

Cụm từ
帐幔zhàng màn

帐幔: rèm

Cụm từ
涨满zhàng mǎn

涨满: đầy đến mức tràn (chất lỏng, cảm xúc, v.v.)

Cụm từ
长满zhǎng mǎn

长满: mọc đầy

Cụm từ
张曼玉Zhāng Màn yù

张曼玉: Trương Mạn Ngọc (1964-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
长毛zhǎng máo

长毛: mọc lông; bị mốc

Cụm từ
账面zhàng miàn

账面: mục trong sổ sách; mục ghi

Cụm từ
彰明zhāng míng

彰明: thể hiện rõ; rõ ràng; công khai

Cụm từ
彰明较著zhāng míng jiào zhù

彰明较著: rõ ràng; rõ rệt mà ai cũng thấy

Cụm từ
丈母zhàng mǔ

丈母: mẹ vợ

Cụm từ
帐幕zhàng mù

帐幕: lều

Cụm từ
帐目zhàng mù

帐目: sổ sách

Cụm từ
张目zhāng mù

张目: mở to mắt

Cụm từ
樟木Zhāng mù

樟木: Dram (Trung Quốc gọi là Zhangmu), thị trấn ở biên giới Tây Tạng-Nepal

Cụm từ
账目zhàng mù

账目: mục trong sổ sách; một bút toán

Cụm từ
丈母娘zhàng mǔ niáng

丈母娘: mẹ vợ

Cụm từ
长男zhǎng nán

长男: con trai trưởng

Cụm từ
樟脑zhāng nǎo

樟脑: long não C10H16O

Cụm từ
樟脑球zhāng nǎo qiú

樟脑球: viên long não; viên chống mối mọt

Cụm từ
樟脑丸zhāng nǎo wán

樟脑丸: viên long não; viên chống mối mọt

Cụm từ
张宁Zhāng Níng

张宁: Trương Ninh (1975-), vận động viên cầu lông nữ Trung Quốc và huy chương vàng Thế vận hội

Cụm từ
长女zhǎng nǚ

长女: con gái lớn

Cụm từ
战功zhàn gōng

战功: chiến công xuất sắc

Cụm từ
帐棚zhàng peng

帐棚: biến thể của 帳篷|帐篷[zhang4 peng5]

Cụm từ
帐篷zhàng peng

帐篷: lều; LT:頂|顶[ding3],座[zuo4]

Cụm từ
漳平Zhāng píng

漳平: Thành phố cấp huyện Zhangping, Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
漳平市Zhāng píng shì

漳平市: Huyện Zhangping, Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
张溥Zhāng Pǔ

张溥: Trương Phổ (1602-1641), học giả triều Minh và nhà văn nổi tiếng, người đề xướng phong trào văn hóa Phục Xã 複社|复社[fu4 she4], tác giả của "Ngũ…

Cụm từ
漳浦Zhāng pǔ

漳浦: Huyện Zhangpu, Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
漳浦县Zhāng pǔ xiàn

漳浦县: Huyện Zhangpu, Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
胀起zhàng qǐ

胀起: phồng

Cụm từ
张骞Zhāng Qiān

张骞: Trương Khiên (mất năm 114 TCN), nhà thám hiểm triều Hán thế kỷ 2 TCN

Cụm từ
涨钱zhǎng qián

涨钱: lạm phát; tăng lương

Cụm từ
张秋Zhāng Qiū

张秋: Cho Chang (Harry Potter)

Cụm từ
章丘Zhāng qiū

章丘: Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
章丘市Zhāng qiū shì

章丘市: Thành phố Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
掌权zhǎng quán

掌权: nắm quyền (chính trị, v.v.); cầm quyền

Cụm từ