张家口市
Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
›张家界Zhāng jiā jièTrương Gia Giới, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam, trước đây là Đạ Dung 大庸[Da4 yong1]
›张家界市Zhāng jiā jiè shìTrương Gia Giới, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
›张家港Zhāng jiā gǎngTrương Gia Cảng, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
›张家港市Zhāng jiā gǎng shìTrương Gia Cảng, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
›张家川回族自治县Zhāng jiā chuān huí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên ở Cam Túc
›张学良Zhāng Xué liángTrương Học Lương (1901-2001) con trai của quân phiệt phe Phụng Thiên, sau là thượng tướng của Quốc dân đảng…
›张太雷Zhāng Tài léiZhang Tailei (1898-1927), thành viên sáng lập đảng cộng sản Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.