张力 là gì?
张力 [zhāng lì] có nghĩa là sự căng.
Nghĩa của từ 张力 trong tiếng Việt
sự căng
Cách đọc và ghi nhớ 张力
张力 được đọc là zhāng lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự căng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
张力 [zhāng lì] có nghĩa là sự căng.
sự căng
张力 được đọc là zhāng lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự căng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .