Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 24/157

丈人zhàng rén

丈人: bố vợ (cha vợ); ông già

Cụm từ
张戎Zhāng Róng

张戎: Jung Chang (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tên khai sinh Zhang Erhong 張二鴻|张二鸿[Zhang1 Er4 hong2], tác giả của Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2] và…

Cụm từ
长肉zhǎng ròu

长肉: tăng cân

Cụm từ
张若虚Zhāng Ruò xū

张若虚: Trương Nhược Hư (khoảng 660-720), nhà thơ triều Đường, tác giả bài thơ nhạc phủ Xuân giang hoa nguyệt dạ 春江花月夜

Cụm từ
张三Zhāng Sān

张三: Trương Tam, tên cho người không xác định, người đầu tiên trong một loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四[Li3 Si4], 王五[Wang2 Wu3] Tom, Dick và Harry…

Cụm từ
张三李四Zhāng Sān Lǐ Sì

张三李四: (nghĩa đen) Trương Tam và Lý Tứ; (nghĩa bóng) bất kỳ ai, không quan trọng là ai

Cụm từ
张三,李四,王五,赵六Zhāng Sān , Lǐ Sì , Wáng Wǔ , Zhào Liù

张三,李四,王五,赵六: (bốn cái tên quen thuộc) Tom, Dick và Harry

Cụm từ
张僧繇Zhāng Sēng yóu

张僧繇: Trương Tăng Hựu (hoạt động khoảng 490-540), một trong Tứ đại danh họa của Lục triều 六朝四大家

Cụm từ
彰善瘅恶zhāng shàn dàn è

彰善瘅恶: phân biệt thiện ác (thành ngữ); đề cao đức hạnh và lên án điều ác; khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu

Thành ngữ
掌上电脑zhǎng shàng diàn nǎo

掌上电脑: máy tính cầm tay; PDA (trợ lý kỹ thuật số cá nhân); Pocket PC

Cụm từ
掌上明珠zhǎng shàng míng zhū

掌上明珠: nghĩa đen: viên ngọc trong lòng bàn tay (thành ngữ); nghĩa bóng: người được yêu thương (đặc biệt là con gái)

Thành ngữ
掌上压zhǎng shàng yā

掌上压: (HK, Malaysia) động tác hít đất; bài tập chống đẩy

Cụm từ
掌勺zhǎng sháo

掌勺: phụ trách nấu ăn; làm bếp trưởng; bếp trưởng; đầu bếp

Cụm từ
张韶涵Zhāng Sháo hán

张韶涵: Angela Chang (1982-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
掌声zhǎng shēng

掌声: tràng vỗ tay; LT:陣|阵[zhen4]

Cụm từ
掌声雷动zhǎng shēng léi dòng

掌声雷动: tràng vỗ tay như sấm (thành ngữ)

Thành ngữ
仗势zhàng shì

仗势: dựa vào quyền lực

Cụm từ
仗恃zhàng shì

仗恃: dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
涨势zhǎng shì

涨势: xu hướng tăng; đà tăng (ví dụ: về giá cả)

Cụm từ
长势zhǎng shì

长势: mức độ sinh trưởng của cây trồng (hoặc thực vật); sự phát triển

Cụm từ
仗势欺人zhàng shì qī rén

仗势欺人: dựa vào địa vị để bắt nạt người khác (thành ngữ); đàn áp người khác

Thành ngữ
章士钊Zhāng Shì zhāo

章士钊: Trương Sĩ Chiêu (1881-1973), nhà báo cách mạng ở Thượng Hải, sau trở thành nhà văn nổi tiếng

Cụm từ
樟树zhāng shù

樟树: cây long não; Cinnamonum camphara

Cụm từ
涨水zhǎng shuǐ

涨水: mực nước dâng

Cụm từ
樟树市Zhāng shù shì

樟树市: Zhangshu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
长孙zhǎng sūn

长孙: cháu trai trưởng; con trai trưởng của con trai trưởng

Cụm từ
长孙无忌Zhǎng sūn Wú jì

长孙无忌: Trưởng Tôn Vô Kỵ (khoảng 594-659), chính trị gia và sử gia đầu thời nhà Đường

Cụm từ
章台zhāng tái

章台: tên đường ở Trường An cổ đại, đồng nghĩa với khu vực nhà thổ; phố đèn đỏ

Cụm từ
张太雷Zhāng Tài léi

张太雷: Zhang Tailei (1898-1927), thành viên sáng lập đảng cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
章太炎Zhāng Tài yán

章太炎: Chương Thái Viêm (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời cách mạng Tân Hợi

Cụm từ
张天翼Zhāng Tiān yì

张天翼: Trương Thiên Dịch (1906-1985), nhà văn thiếu nhi, tác giả truyện cổ tích đoạt giải Bí mật của quả bầu ma thuật 寶葫蘆的秘密|宝葫芦的秘密[Bao3 hu2 lu5 de5…

Cụm từ
张贴zhāng tiē

张贴: dán (thông báo); quảng cáo

Cụm từ
涨停zhǎng tíng

涨停: (giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)

Cụm từ
涨停板zhǎng tíng bǎn

涨停板: giới hạn trên trong ngày của giá cổ phiếu

Cụm từ
张廷玉Zhāng Tíng yù

张廷玉: Trương Đình Ngọc (1672-1755), chính trị gia thời Thanh, đại thần phục vụ ba đời hoàng đế liên tiếp, giám sát biên soạn Minh sử 明史[Ming2 shi3]…

Cụm từ
杖头木偶zhàng tóu mù ǒu

杖头木偶: múa rối gậy gỗ zhangtou

Cụm từ
獐头鼠目zhāng tóu shǔ mù

獐头鼠目: nghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo

Thành ngữ
瞻顾zhān gù

瞻顾: nhìn trước ngó sau một cách thận trọng

Cụm từ
展馆zhǎn guǎn

展馆: phòng triển lãm; nhà triển lãm (expo)

Cụm từ
沾光zhān guāng

沾光: hưởng ké ánh sáng; nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó; vinh quang phản chiếu

Cụm từ
站管理zhàn guǎn lǐ

站管理: quản lý trạm

Cụm từ
展柜zhǎn guì

展柜: tủ trưng bày

Cụm từ
战国Zhàn guó

战国: thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
战国策Zhàn guó cè

战国策: "Sách lược của các nước Chiến Quốc", biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần 蘇秦|苏秦[Su1 Qin2] chấp bút

Cụm từ
战国末zhàn guó mò

战国末: cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước triều đại nhà Tần của Tần Thủy Hoàng

Cụm từ
战国末年zhàn guó mò nián

战国末年: cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước triều đại nhà Tần của Tần Thủy Hoàng

Cụm từ
战国七雄zhàn guó qī xióng

战国七雄: Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc, gồm: 齊|齐[Qi2], 楚[Chu3], 燕[Yan1], 韓|韩[Han2], 趙|赵[Zhao4], 魏[Wei4] và 秦[Qin2]

Cụm từ
战国时代Zhàn guó Shí dài

战国时代: thời Chiến Quốc (475-221 TCN); thời Chiến Quốc Nhật Bản (thế kỷ 15-17)

Cụm từ
张湾Zhāng wān

张湾: quận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
张望zhāng wàng

张望: nhìn xung quanh; nhìn trộm (qua khe); nhìn chăm chú; liếc nhìn

Cụm từ
张王李赵Zhāng Wáng Lǐ Zhào

张王李赵: bất kỳ ai; bất cứ ai

Cụm từ
张湾区Zhāng wān qū

张湾区: quận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
张闻天Zhāng Wén tiān

张闻天: Trương Văn Thiên (1900-1976), lãnh đạo và nhà lý luận của ĐCSTQ

Cụm từ
掌握zhǎng wò

掌握: nắm bắt (thường là nghĩa bóng); kiểm soát; nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận); thành thạo; biết rõ; hiểu rõ và biết cách sử dụng; trôi chảy

Cụm từ
掌握电脑zhǎng wò diàn nǎo

掌握电脑: PDA; Trợ lý kỹ thuật số cá nhân

Cụm từ
彰武Zhāng wǔ

彰武: huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰武县Zhāng wǔ xiàn

彰武县: huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰显zhāng xiǎn

彰显: thể hiện (điều trừu tượng); làm nổi bật; rõ ràng

Cụm từ
漳县Zhāng xiàn

漳县: Huyện Zhang, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
掌相zhǎng xiàng

掌相: thuật xem tướng tay; đặc điểm của lòng bàn tay (trong thuật xem tay)

Cụm từ