张曼玉
Trương Mạn Ngọc (1964-), nữ diễn viên Hồng Kông
Trương Mạn Ngọc (1964-), nữ diễn viên Hồng Kông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Bá Chi (1980-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
›张春桥Zhāng Chūn qiáoTrương Xuân Kiều (1917-2005), một trong Tứ nhân bang
›张易之Zhāng yì zhīTrương Dịch Chi (mất năm 705), chính trị gia triều Đường và sủng thần của Võ Tắc Thiên 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1]
›张治中Zhāng Zhì zhōngTrương Trị Trung (1890-1969), tướng quân đội Cách mạng quốc gia
›张旭Zhāng XùTrương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书
›张溥Zhāng PǔTrương Phổ (1602-1641), học giả triều Minh và nhà văn nổi tiếng, người đề xướng phong trào văn hóa Phục Xã…
›张斌Zhāng BīnTrương Bân (1979-), dẫn chương trình thể thao CCTV
›张湾Zhāng wānquận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.