张骞
Trương Khiên (mất năm 114 TCN), nhà thám hiểm triều Hán thế kỷ 2 TCN
Trương Khiên (mất năm 114 TCN), nhà thám hiểm triều Hán thế kỷ 2 TCN
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Hoành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Đông Hán
›张若虚Zhāng Ruò xūTrương Nhược Hư (khoảng 660-720), nhà thơ triều Đường, tác giả bài thơ nhạc phủ Xuân giang hoa nguyệt dạ 春江花月夜
›张角Zhāng JuéTrương Giác (-184), thủ lĩnh khởi nghĩa khăn vàng cuối thời Đông Hán
›张荫桓Zhāng Yìn huánZhang Yinhuan (1837-1900), chính trị gia cuối triều Thanh và nhà ngoại giao cao cấp của Trung Quốc
›张自烈Zhāng Zì lièTrương Tự Liệt (1597-1673), học giả triều Minh, tác giả sách Chính Tự Thông 正字通[Zheng4 zi4 tong1]
›张高丽Zhāng Gāo lìTrương Cao Lệ (1946-), chính trị gia nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›张飞Zhāng FēiTrương Phi (168-221), tướng của Thục và kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng…
›张静初Zhāng Jìng chūTrương Tĩnh Sơ (1980-), nữ diễn viên Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.