张溥
Trương Phổ (1602-1641), học giả triều Minh và nhà văn nổi tiếng, người đề xướng phong trào văn hóa Phục Xã 複社|复社[fu4 she4], tác giả của "Ngũ nhân mộ bi ký" 五人墓碑記|五人墓碑记[wu3 ren2 mu4 bei1 ji4]
Trương Phổ (1602-1641), học giả triều Minh và nhà văn nổi tiếng, người đề xướng phong trào văn hóa Phục Xã 複社|复社[fu4 she4], tác giả của "Ngũ nhân mộ bi ký" 五人墓碑記|五人墓碑记[wu3 ren2 mu4 bei1 ji4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书
›张敞Zhāng ChǎngTrương Sảng, quan chức và học giả triều Tây Hán
›张春帆Zhāng Chūn fānZhang Chunfan (-1935), tiểu thuyết gia cuối nhà Thanh, tác giả của Cửu Vĩ Quy 九尾龜|九尾龟
›张易之Zhāng yì zhīTrương Dịch Chi (mất năm 705), chính trị gia triều Đường và sủng thần của Võ Tắc Thiên 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1]
›张春桥Zhāng Chūn qiáoTrương Xuân Kiều (1917-2005), một trong Tứ nhân bang
›张献忠Zhāng Xiàn zhōngTrương Hiến Trung (1606-1647), lãnh đạo một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối Minh
›张治中Zhāng Zhì zhōngTrương Trị Trung (1890-1969), tướng quân đội Cách mạng quốc gia
›张湾Zhāng wānquận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.