Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 21/157

zhàng

瘴: sốt rét; dịch khí độc

Từ vựng
zhàng

瞕: bệnh đục thủy tinh thể trong mắt

Từ vựng
zhāng

章: chương; phần; điều; khúc (của giao hưởng); con dấu; huy hiệu; quy định; trật tự

Từ vựng
zhàng

粀: đề-xa-mét (cũ)

Từ vựng
zhāng

粻: thức ăn; cơm trắng nấu chín

Từ vựng
zhàng

胀: sưng; phù; sưng tấy; đầy hơi

Từ vựng
zhāng

蟑: con gián

Từ vựng
zhàng

账: tài khoản; hóa đơn; nợ; LT:本[ben3],筆|笔[bi3]

Từ vựng
zhāng

鄣: tên địa danh

Danh từ riêng
zhǎng

长: trưởng; đứng đầu; người lớn; mọc; phát triển; tăng; cải thiện

Từ vựng
zhàng

障: chặn; cản trở; ngăn cản

Từ vựng
zhǎng

鞝: miếng da

Từ vựng
𫠒zhāng

𫠒: bạch tuộc

Từ vựng
zhāng

獐: biến thể của 獐[zhang1]

Từ vựng
障碍zhàng ài

障碍: rào cản; chướng ngại; sự cản trở; trở ngại; chướng ngại vật

Cụm từ
障碍滑雪zhàng ài huá xuě

障碍滑雪: (trượt tuyết) slalom

Cụm từ
张爱玲Zhāng Ài líng

张爱玲: Eileen Chang (1920-1995), tiểu thuyết gia nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
障碍跑zhàng ài pǎo

障碍跑: chạy vượt rào (điền kinh)

Cụm từ
障碍物zhàng ài wù

障碍物: chướng ngại; vật cản

Cụm từ
障碍性贫血zhàng ài xìng pín xuè

障碍性贫血: thiếu máu bất sản (y học)

Cụm từ
站岗zhàn gǎng

站岗: đứng gác; phục vụ canh gác

Cụm từ
张宝Zhāng Bǎo

张宝: Trương Bảo (mất năm 184), lãnh đạo khởi nghĩa Khăn Vàng cuối thời Hán 漢朝|汉朝[Han4 chao2]

Cụm từ
丈八蛇矛zhàng bā shé máo

丈八蛇矛: vũ khí cổ dạng giáo dài mười tám thước Trung Quốc 尺[chi3], mũi giáo uốn lượn như thân rắn

Cụm từ
张北Zhāng běi

张北: huyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
长辈zhǎng bèi

长辈: người lớn tuổi; thế hệ trước

Cụm từ
长辈图zhǎng bèi tú

长辈图: (tiếng lóng Internet) meme người lớn tuổi (Đài Loan)

Ngôn ngữ mạng
张北县Zhāng běi xiàn

张北县: huyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
账本zhàng běn

账本: sổ kế toán

Cụm từ
障壁zhàng bì

障壁: rào cản

Cụm từ
障蔽zhàng bì

障蔽: cản trở

Cụm từ
张斌Zhāng Bīn

张斌: Trương Bân (1979-), dẫn chương trình thể thao CCTV

Cụm từ
章炳麟Zhāng Bǐng lín

章炳麟: Zhang Taiyan 章太炎 (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời kỳ cách mạng Tân Hợi

Cụm từ
张伯伦Zhāng bó lún

张伯伦: Chamberlain (tên); Wilt Chamberlain (1936-1999), cầu thủ bóng rổ Mỹ

Cụm từ
张柏芝Zhāng Bó zhī

张柏芝: Trương Bá Chi (1980-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ
帐簿zhàng bù

帐簿: sổ sách kế toán

Cụm từ
账簿zhàng bù

账簿: sổ kế toán; sổ cái

Cụm từ
账册zhàng cè

账册: sổ tài khoản; sổ cái; hóa đơn

Cụm từ
张敞Zhāng Chǎng

张敞: Trương Sảng, quan chức và học giả triều Tây Hán

Cụm từ
涨潮zhǎng cháo

涨潮: thuỷ triều cao; thuỷ triều dâng

Cụm từ
章程zhāng chéng

章程: quy tắc; quy định; hiến chương; điều lệ; điều lệ công ty; điều lệ thành lập; tuyên ngôn của tập đoàn; quy chế nội bộ

Cụm từ
长成zhǎng chéng

长成: trưởng thành

Cụm từ
张成泽Zhāng Chéng zé

张成泽: Jang Song-taek (1946-2013), anh rể của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], chú và cố vấn của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1], năm 2013 bị buộc…

Cụm từ
张弛zhāng chí

张弛: căng và giãn

Cụm từ
掌厨zhǎng chú

掌厨: nấu ăn; đầu bếp

Cụm từ
长出zhǎng chū

长出: mọc (lá, chồi, râu v.v.)

Cụm từ
张春帆Zhāng Chūn fān

张春帆: Zhang Chunfan (-1935), tiểu thuyết gia cuối nhà Thanh, tác giả của Cửu Vĩ Quy 九尾龜|九尾龟

Cụm từ
张春桥Zhāng Chūn qiáo

张春桥: Trương Xuân Kiều (1917-2005), một trong Tứ nhân bang

Cụm từ
张纯如Zhāng Chún rú

张纯如: Iris Chang (1968-2004), nhà sử học và tác giả người Mỹ gốc Hoa của "The Rape of Nanking"

Cụm từ
胀大zhàng dà

胀大: sưng

Cụm từ
长大zhǎng dà

长大: trưởng thành

Cụm từ
张岱Zhāng Dài

张岱: Trương Đạc (1597-khoảng 1684), học giả cuối thời Minh

Cụm từ
帐单zhàng dān

帐单: hóa đơn; phiếu tính tiền

Cụm từ
张丹Zhāng Dān

张丹: Zhang Dan (1985-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc

Cụm từ
账单zhàng dān

账单: hóa đơn

Cụm từ
涨到zhǎng dào

涨到: tăng lên; tăng

Cụm từ
张大千Zhāng Dà qiān

张大千: Trương Đại Thiên (1899-1983), một trong những nghệ sĩ vĩ đại nhất của Trung Quốc thế kỷ 20

Cụm từ
长得zhǎng de

长得: trông (xinh, giống nhau, v.v.)

Cụm từ
张德江Zhāng Dé jiāng

张德江: Trương Đức Giang (1946-), chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
掌灯zhǎng dēng

掌灯: cầm đèn; thắp đèn

Cụm từ
张灯结彩zhāng dēng jié cǎi

张灯结彩: trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ