张口结舌
há hốc mồm và lắp bắp (thành ngữ); không thốt nên lời; há hốc và câm lặng
há hốc mồm và lắp bắp (thành ngữ); không thốt nên lời; há hốc và câm lặng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen Trương Phi đánh Nhạc Phi; nghĩa bóng một sự kết hợp không thể xảy ra; một diễn biến không thể xảy…
›志不在此zhì bù zài cǐchí hướng không ở đây (thành ngữ)
›张冠李戴Zhāng guān Lǐ dàinghĩa đen: đội mũ của Trương lên đầu Lý; gán nhầm cái gì đó cho người khác (thành ngữ); nhầm lẫn giữa hai thứ
›张家长,李家短Zhāng jiā cháng , Lǐ jiā duǎnnghĩa đen: nhà họ Trương khá giả hơn nhà họ Lý (thành ngữ); bàn tán chuyện hàng xóm
›张灯结彩zhāng dēng jié cǎitrang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)
›张牙舞爪zhāng yá wǔ zhǎonhe nanh múa vuốt (thành ngữ); làm động tác đe dọa
›张皇失措zhāng huáng shī cuòhoảng hốt luống cuống (thành ngữ); ở trong trạng thái bối rối; cũng viết là 張惶失措|张惶失措[zhang1 huang2 shi1 cuo4]
›彰善瘅恶zhāng shàn dàn èphân biệt thiện ác (thành ngữ); đề cao đức hạnh và lên án điều ác; khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.