张开
mở ra; trải ra; duỗi ra
mở ra; trải ra; duỗi ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tenxơ (toán học)
›张震Zhāng ZhènTrương Chấn (1976-), diễn viên điện ảnh Đài Loan
›张贴zhāng tiēdán (thông báo); quảng cáo
›张静初Zhāng Jìng chūTrương Tĩnh Sơ (1980-), nữ diễn viên Trung Quốc
›张角Zhāng JuéTrương Giác (-184), thủ lĩnh khởi nghĩa khăn vàng cuối thời Đông Hán
›张韶涵Zhāng Sháo hánAngela Chang (1982-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Đài Loan
›张衡Zhāng HéngTrương Hoành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Đông Hán
›张飞Zhāng FēiTrương Phi (168-221), tướng của Thục và kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.